DS Loại Đối Tượng
1.1 Mục đích sử dụng :
Dùng để lấy danh sách loại đối tượng
1.1. URI :
Name
Description
URI
{{gateway}}/v1/api/objectType/getAll
Content-Type
application/json
Method
GET
1.2. Request :
1.2.1 Request Headers :
Name
Required
Description
Remarks
X-API-Key
Y
API Key AWS
Authorization
Y
[xFile cấp cho đối tác]
1.2.3 Request Sample :
Request URI:
{{gateway}}/v1/api/objectType/getAll
1.3. Response :
1.3.1 Response Body - JSON:
Name
Type
Description
Remarks
status
Long
Trạng thái kết quả api trả về
0 : Thành công
1 : Thất bại
data
Object
Kết quả api trả về
thông tin của đối tượng
1.3.2 Response Sample:
Response Success data
Last updated